1
Thứ bảy
Ngày Quốc tế Lao động
Âm lịch8tháng 4
Năm
Bính Tuất
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 01/05/2066

Thứ bảy, ngày 1 tháng 5 năm 2066 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Bính Tuất. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Quốc tế Lao động 2066

Tháng 5/2066

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9
3 10 4 11 5 Lập hạ 12 6 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 Tiểu mãn 27 21 28 22 29 23 30
24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Mang chủng 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/05/2066
Âm lịchMùng 8 tháng 4 năm Bính Tuất
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu