10
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 4
Năm
Đinh Mão
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 10/05/2047

Thứ sáu, ngày 10 tháng 5 năm 2047 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Đinh Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2047

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9 4 10 5 Lập hạ 11
6 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25
20 26 21 Tiểu mãn 27 22 28 23 29 24 30 25 1/5 26 2
27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 30 6 31 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/05/2047
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Đinh Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất