12
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 4
Năm
Đinh Mão
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 12/05/2047

Chủ nhật, ngày 12 tháng 5 năm 2047 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Đinh Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2047

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9 4 10 5 Lập hạ 11
6 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25
20 26 21 Tiểu mãn 27 22 28 23 29 24 30 25 1/5 26 2
27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 30 6 31 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/05/2047
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Đinh Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi