27
Thứ ba
Âm lịch6tháng 3 nhuận
Năm
Quý Dậu
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 27/04/1993

Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 1993 dương lịch là mùng 6 tháng 3 (nhuận) năm Quý Dậu. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1993

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12 4 13
5 Thanh minh 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 Cốc vũ 29 21 30 22 1/3 23 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 27/04/1993
Âm lịchMùng 6 tháng 3 (nhuận) năm Quý Dậu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi