25
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 3 nhuận
Năm
Quý Dậu
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 25/04/1993

Chủ nhật, ngày 25 tháng 4 năm 1993 dương lịch là mùng 4 tháng 3 (nhuận) năm Quý Dậu. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1993

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12 4 13
5 Thanh minh 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 Cốc vũ 29 21 30 22 1/3 23 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/04/1993
Âm lịchMùng 4 tháng 3 (nhuận) năm Quý Dậu
Can chiNgày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi