2
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 3 nhuận
Năm
Quý Dậu
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 02/05/1993

Chủ nhật, ngày 2 tháng 5 năm 1993 dương lịch là ngày 11 tháng 3 (nhuận) năm Quý Dậu. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1993

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10 2 11
3 12 4 13 5 Lập hạ 14 6 15 7 16 8 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28 20 29 21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 Mang chủng 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/05/1993
Âm lịchNgày 11 tháng 3 (nhuận) năm Quý Dậu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu