27
Chủ nhật
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Âm lịch5tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 27/02/2039

Chủ nhật, ngày 27 tháng 2 năm 2039 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Tháng 2/2039

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Vũ thủy 27 20 28
21 29 22 30 23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5
28 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Kinh trập 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 27/02/2039
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất