25
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 25/02/2039

Thứ sáu, ngày 25 tháng 2 năm 2039 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/2039

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Vũ thủy 27 20 28
21 29 22 30 23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5
28 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Kinh trập 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 25/02/2039
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi