- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 15/02/2039 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Dực (hung)
Lịch âm ngày 15/02/2039
Thứ ba, ngày 15 tháng 2 năm 2039 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 8 | 1 9 | 2 10 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 | 4 Lập xuân 12 | 5 13 | 6 14 |
| 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 |
| 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 Vũ thủy 27 | 20 28 |
| 21 29 | 22 30 | 23 1/2 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 |
| 28 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 Kinh trập 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 15/02/2039 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng Giêng năm Kỷ Mùi |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Mãn và sao Dực
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Dực Hỏa Xà |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |