27
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 11
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 27/12/2058

Thứ sáu, ngày 27 tháng 12 năm 2058 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Mậu Dần. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2058

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Đại tuyết 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/11
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8
23 9 24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/12/2058
Âm lịchNgày 13 tháng Mười một năm Mậu Dần
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu