21
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 11
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 21/12/2058

Thứ bảy, ngày 21 tháng 12 năm 2058 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Mậu Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/2058

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Đại tuyết 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/11
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8
23 9 24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/12/2058
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐông chí Bắt đầu tiết Đông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu