14
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 10
Năm
Mậu Dần
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 14/12/2058

Thứ bảy, ngày 14 tháng 12 năm 2058 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Mậu Dần. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2058

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Đại tuyết 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/11
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8
23 9 24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/12/2058
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Mậu Dần
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất