27
Thứ năm
Âm lịch4tháng 11
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/11/2003

Thứ năm, ngày 27 tháng 11 năm 2003 dương lịch là mùng 4 tháng Mười một năm Quý Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2003

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9
3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 Lập đông 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 21 28 22 29 23 Tiểu tuyết 30
24 1/11 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/11/2003
Âm lịchMùng 4 tháng Mười một năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất