11
Thứ ba
Âm lịch18tháng 10
Năm
Quý Mùi
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 11/11/2003

Thứ ba, ngày 11 tháng 11 năm 2003 dương lịch là ngày 18 tháng 10 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2003

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9
3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 Lập đông 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 21 28 22 29 23 Tiểu tuyết 30
24 1/11 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/11/2003
Âm lịchNgày 18 tháng 10 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi