26
Thứ năm
Âm lịch14tháng 8
Năm
Tân Sửu
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 26/09/1901

Thứ năm, ngày 26 tháng 9 năm 1901 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Tân Sửu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/1901

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 Bạch lộ 26
9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/8 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10
23 11 24 Thu phân 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/09/1901
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu