26
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 7
Năm
Tân Mùi
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 26/08/2051

Thứ bảy, ngày 26 tháng 8 năm 2051 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Tân Mùi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2051

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/7
7 Lập thu 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 Lễ Thất tịch 7 13 8
14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14 20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
21 16 22 17 23 Xử thử 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/08/2051
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu