31
Thứ hai
Âm lịch24tháng 6
Năm
Tân Mùi
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 31/07/2051

Thứ hai, ngày 31 tháng 7 năm 2051 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Tân Mùi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/2051

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 28 7 Tiểu thử 29 8 1/6 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 Đại thử 16
24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/07/2051
Âm lịchNgày 24 tháng 6 năm Tân Mùi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu