12
Thứ bảy
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Tân Mùi
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/08/2051

Thứ bảy, ngày 12 tháng 8 năm 2051 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Tân Mùi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Lễ Thất tịch 2051

Tháng 8/2051

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/7
7 Lập thu 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 Lễ Thất tịch 7 13 8
14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14 20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
21 16 22 17 23 Xử thử 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/08/2051
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Tân Mùi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu