26
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 6
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 26/07/2059

Thứ bảy, ngày 26 tháng 7 năm 2059 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Kỷ Mão. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/2059

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 Tiểu thử 28 8 29 9 30 10 1/6 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 12 22 13 23 Đại thử 14 24 15 25 16 26 17 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 18
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/07/2059
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi