18
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 6
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/07/2059

Thứ sáu, ngày 18 tháng 7 năm 2059 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Kỷ Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2059

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 Tiểu thử 28 8 29 9 30 10 1/6 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 12 22 13 23 Đại thử 14 24 15 25 16 26 17 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 18
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/07/2059
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất