1
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 6
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 01/08/2059

Thứ sáu, ngày 1 tháng 8 năm 2059 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Kỷ Mão. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/2059

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 28 7 Lập thu 29 8 1/7 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 Lễ Thất tịch 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12 20 13 21 14 22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 Xử thử 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/08/2059
Âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Canh Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi