26
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 3
Năm
Quý Mùi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 26/04/2003

Thứ bảy, ngày 26 tháng 4 năm 2003 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Quý Mùi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2003

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5
7 6 8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19
21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/04/2003
Âm lịchNgày 25 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu