18
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 3
Năm
Quý Mùi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 18/04/2003

Thứ sáu, ngày 18 tháng 4 năm 2003 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Quý Mùi. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2003

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5
7 6 8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19
21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/04/2003
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi