1
Thứ năm
Ngày Quốc tế Lao động
Âm lịch1tháng 4
Năm
Quý Mùi
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 01/05/2003

Thứ năm, ngày 1 tháng 5 năm 2003 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Quý Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Quốc tế Lao động 2003

Tháng 5/2003

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2 3 3 4 4
5 5 6 Lập hạ 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16 17 17 18 18
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 Tiểu mãn 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/5 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/05/2003
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất