26
Thứ tư
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 26/01/2028

Thứ tư, ngày 26 tháng 1 năm 2028 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Nguyên đán

Tháng 1/2028

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/12 29 2 30 3 31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6
3 7 4 8 5 9 6 Tiểu hàn 10 7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 Đại hàn 24 21 25 22 26 23 27
24 28 25 Giao thừa - Tất niên 29 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 Lập xuân 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/01/2028
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất