1
Thứ ba
Âm lịch7tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 01/02/2028

Thứ ba, ngày 1 tháng 2 năm 2028 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2028

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 Lập xuân 10 5 11 6 12
7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Vũ thủy 25 20 26
21 27 22 28 23 29 24 30 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3
28 4 29 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Kinh trập 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/02/2028
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất