15
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 15/01/2028

Thứ bảy, ngày 15 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2028

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/12 29 2 30 3 31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6
3 7 4 8 5 9 6 Tiểu hàn 10 7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 Đại hàn 24 21 25 22 26 23 27
24 28 25 Giao thừa - Tất niên 29 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 Lập xuân 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/01/2028
Âm lịchNgày 19 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu