25
Thứ ba
Âm lịch29tháng 8
Năm
Mậu Tý
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 25/09/2068

Thứ ba, ngày 25 tháng 9 năm 2068 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Mậu Tý. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2068

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/8 29 2 30 3 31 4 1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6
3 7 4 8 5 9 6 10 7 Bạch lộ 11 8 12 9 13
10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Thu phân 26 23 27
24 28 25 29 26 1/9 27 2 28 3 29 4 30 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 25/09/2068
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu