25
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 4
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 25/05/2007

Thứ sáu, ngày 25 tháng 5 năm 2007 dương lịch là mùng 9 tháng 4 năm Đinh Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2007

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Lập hạ 20
7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4
21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 25/05/2007
Âm lịchMùng 9 tháng 4 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu