14
Thứ hai
Âm lịch28tháng 3
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 14/05/2007

Thứ hai, ngày 14 tháng 5 năm 2007 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2007

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Lập hạ 20
7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4
21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/05/2007
Âm lịchNgày 28 tháng 3 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi