11
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 3
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 11/05/2007

Thứ sáu, ngày 11 tháng 5 năm 2007 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Đinh Hợi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2007

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Lập hạ 20
7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4
21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/05/2007
Âm lịchNgày 25 tháng 3 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu