25
Thứ hai
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 25/04/1904

Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 1904 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Giỗ Tổ Hùng Vương 1904

Tháng 4/1904

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 Thanh minh 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/3 17 2
18 Tết Hàn thực 3 19 4 20 Cốc vũ 5 21 6 22 7 23 8 24 9
25 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/04/1904
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu