18
Thứ hai
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 18/04/1904

Thứ hai, ngày 18 tháng 4 năm 1904 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tết Hàn thực 1904

Tháng 4/1904

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 Thanh minh 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/3 17 2
18 Tết Hàn thực 3 19 4 20 Cốc vũ 5 21 6 22 7 23 8 24 9
25 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/04/1904
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi