31
Thứ năm
Âm lịch15tháng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 31/03/1904

Thứ năm, ngày 31 tháng 3 năm 1904 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1904

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Kinh trập 20
7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/2 18 2 19 3 20 4
21 Xuân phân 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/03/1904
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi