- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 25/02/2028 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Quỷ (hung)
Lịch âm ngày 25/02/2028
Thứ sáu, ngày 25 tháng 2 năm 2028 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 | 4 Lập xuân 10 | 5 11 | 6 12 |
| 7 13 | 8 14 | 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 |
| 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 Vũ thủy 25 | 20 26 |
| 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1/2 | 26 2 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 |
| 28 4 | 29 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 Kinh trập 10 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 25/02/2028 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 1 tháng 2 năm Mậu Thân |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |