17
Thứ năm
Âm lịch23tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/02/2028

Thứ năm, ngày 17 tháng 2 năm 2028 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2028

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 Lập xuân 10 5 11 6 12
7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Vũ thủy 25 20 26
21 27 22 28 23 29 24 30 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3
28 4 29 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Kinh trập 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/02/2028
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi