- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 24/08/2074 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tý, Mậu Tý
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Ngưu (hung)
Lịch âm ngày 24/08/2074
Thứ sáu, ngày 24 tháng 8 năm 2074 dương lịch là mùng 3 tháng 7 năm Giáp Ngọ. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 7 | 31 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 |
| 6 14 | 7 Lập thu 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 |
| 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 |
| 20 28 | 21 29 | 22 Xử thử 1/7 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 |
| 27 6 | 28 Lễ Thất tịch 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | 1 11 | 2 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 24/08/2074 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 7 năm Giáp Ngọ |
| Can chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Khai và sao Ngưu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Ngưu Kim Ngưu |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tý, Mậu Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |