17
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 6 nhuận
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 17/08/2074

Thứ sáu, ngày 17 tháng 8 năm 2074 dương lịch là ngày 25 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2074

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
6 14 7 Lập thu 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27
20 28 21 29 22 Xử thử 1/7 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 Lễ Thất tịch 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/08/2074
Âm lịchNgày 25 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu