19
Chủ nhật
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch27tháng 6 nhuận
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 19/08/2074

Chủ nhật, ngày 19 tháng 8 năm 2074 dương lịch là ngày 27 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày Cách mạng tháng Tám 2074

Tháng 8/2074

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
6 14 7 Lập thu 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27
20 28 21 29 22 Xử thử 1/7 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 Lễ Thất tịch 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/08/2074
Âm lịchNgày 27 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu