24
Thứ hai
Âm lịch10tháng 5
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 24/06/1912

Thứ hai, ngày 24 tháng 6 năm 1912 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1912

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 Mang chủng 21 7 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/5 16 2
17 3 18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 6 21 7 22 Hạ chí 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15 30 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/06/1912
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu