17
Thứ hai
Âm lịch3tháng 5
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 17/06/1912

Thứ hai, ngày 17 tháng 6 năm 1912 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1912

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 Mang chủng 21 7 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/5 16 2
17 3 18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 6 21 7 22 Hạ chí 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15 30 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/06/1912
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi