23
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 2
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 23/03/2053

Chủ nhật, ngày 23 tháng 3 năm 2053 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Quý Dậu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/2053

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 1 12 2 13
3 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 Kinh trập 16 6 17 7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 30 20 Xuân phân 1/2 21 2 22 3 23 4
24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 Thanh minh 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/03/2053
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Quý Dậu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi