- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 23/02/2035 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 23/02/2035
Thứ sáu, ngày 23 tháng 2 năm 2035 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Ất Mão. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 23/02/2035 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng Giêng năm Ất Mão |
| Can chi | Ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão |
| Ngũ hành | Đại Khê Thủy |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Trừ và sao Cang
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Dậu, Tân Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |