11
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 1
Năm
Ất Mão
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 11/02/2035

Chủ nhật, ngày 11 tháng 2 năm 2035 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Ất Mão. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/2035

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 Lập xuân 27
5 28 6 29 7 Giao thừa - Tất niên 30 8 Tết Nguyên đán 1/1 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 Vũ thủy 12 20 13 21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/02/2035
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Ất Mão
Can chiNgày Quý Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi