23
Thứ tư
Âm lịch12tháng 9
Năm
Bính Tý
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 23/10/1996

Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 1996 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Bính Tý. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1996

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 25 8 Hàn lộ 26 9 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9
21 10 22 11 23 Sương giáng 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/10/1996
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu