11
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 8
Năm
Bính Tý
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 11/10/1996

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 1996 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Bính Tý. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1996

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 25 8 Hàn lộ 26 9 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9
21 10 22 11 23 Sương giáng 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/10/1996
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu