22
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 8
Năm
Bính Tý
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 22/09/1996

Chủ nhật, ngày 22 tháng 9 năm 1996 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Bính Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1996

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Bạch lộ 25 8 26
9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/8 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10
23 Thu phân 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/09/1996
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Bính Tý
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất