16
Thứ hai
Âm lịch4tháng 8
Năm
Bính Tý
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 16/09/1996

Thứ hai, ngày 16 tháng 9 năm 1996 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Bính Tý. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1996

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Bạch lộ 25 8 26
9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/8 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10
23 Thu phân 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/09/1996
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Bính Tý
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất