22
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 4
Năm
Quý Dậu
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 22/05/1993

Thứ bảy, ngày 22 tháng 5 năm 1993 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Quý Dậu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1993

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10 2 11
3 12 4 13 5 Lập hạ 14 6 15 7 16 8 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28 20 29 21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 Mang chủng 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/05/1993
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Quý Dậu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi