22
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 2
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 22/03/2064

Thứ bảy, ngày 22 tháng 3 năm 2064 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Giáp Thân. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2064

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 1 14 2 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
3 16 4 17 5 Kinh trập 18 6 19 7 20 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/2 19 2 20 Xuân phân 3 21 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 Thanh minh 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/03/2064
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chiNgày Ất Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi